Tra từ: 第 - Từ điển Hán Nôm
① Thứ đệ, như đệ nhất 第 一 thứ nhất, đệ nhị 第 二 thứ hai, v.v. ② Nhưng, dùng làm trợ từ. ③ Nhà cửa, như môn đệ 門 第. ④ Khoa đệ, như thi đỗ gọi là cập đệ 及 第, thi hỏng gọi là lạc đệ 落 第.
Searching…
① Thứ đệ, như đệ nhất 第 一 thứ nhất, đệ nhị 第 二 thứ hai, v.v. ② Nhưng, dùng làm trợ từ. ③ Nhà cửa, như môn đệ 門 第. ④ Khoa đệ, như thi đỗ gọi là cập đệ 及 第, thi hỏng gọi là lạc đệ 落 第.
《司马相如·喻巴蜀檄》位为通侯,居列东第。 又复姓。 《後汉·第五伦传》齐诸田徙园陵者多,故以次第为氏,有第五、第八等氏。 又同弟。 《说文》第本作弟,韦束之次第也。 今为兄弟字。 又《集韵》 …
Learn more details about 第 Chinese character and share your story, photos and comments about it. Also check out the example sentences for the character
〔第〕字拼音是(dì),部首是 ⺮部,总笔画是 11画。 〔第〕字是上下结构,可拆字为“ 𥫗 、 𢎨 ”,五行属木。 〔第〕字造字法是形声。 从竹,弟声。 本写作“弟”。 本义是次第,次序。
2026年3月24日 · Go-on: だい (dai, Jōyō) Kan-on: てい (tei) Kun: ついで (tsui de, 第で)、 やしき (yashiki, 第)、 ただ (tada)
如:第位 (這位);第塔 (方言。 這裏);第歇 (方言。 現在;此刻) 第 dì 副 (1) [古] ∶這 [this] (2) 僅;只;只是;儘管;只管 [only;for the moment;by all means] 此人可方比干,第朕非紂 耳。 —— 《明史·海瑞傳》 君第重 …
Watch the video of writing the Chinese character "第", learn the correct stroke order (笔顺) of the character "第", and master the standard way of writing the character "第".
第は、順序 / 順序を定める / 階級 / 屋敷 / 試験などの意味を持つ漢字です。 部首は竹部(竹)に属し、画数は11画、習う学年は小学校3年生、漢字検定の級は8級です。 読み方には、ダイ / テイ / つい( …
从竹,弟声。 本写作“弟”。 【第】字五行属木, 字形结构为上下, 可拆字为“竹 弓 (弔)”。 【第】字拼音为dì, 部首为竹, 笔画为11画, 笔顺为“ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ”。 【第】字五笔为TXHT, 郑码为MYZ, 仓 …