LARGE | English meaning - Cambridge Dictionary
LARGE definition: 1. big in size or amount: 2. enjoying yourself very much by dancing and drinking alcohol: 3. big…. Learn more.
Searching…
LARGE definition: 1. big in size or amount: 2. enjoying yourself very much by dancing and drinking alcohol: 3. big…. Learn more.
5 天之前 · The meaning of LARGE is exceeding most other things of like kind especially in quantity or size : big. How to use large in a sentence.
(từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng a large heart một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng
Bài viết sẽ giúp bạn phân biệt sự káhc nhau giữa Big và large. So sánh hai từ “large” và “big” trên các khía cạnh sau. Kèm ví dụ minh hoạ sự khác biệt.
Trong văn phong trang trọng, chúng ta hay dùng a great deal of, a large number of, much hay many (much và many được dùng chủ yếu trong câu hỏi và mệnh đề phủ định).
Definition of large adjective in Oxford Advanced Learner's Dictionary. Meaning, pronunciation, picture, example sentences, grammar, usage notes, synonyms and more.
Từ 'large' mang nghĩa 'to lớn, rộng lớn' trong tiếng Anh, thường dùng để mô tả kích thước hoặc số lượng lớn.
Tìm tất cả các bản dịch của large trong Việt như cỡ lớn, rộng lớn, đồ sộ và nhiều bản dịch khác.
2022年4月26日 · Bạn chưa biết cách phân biệt Big, Large, Spacious, Huge, Giant, Great trong tiếng Anh sao cho chính xác? Việc sử dụng các từ này đôi khi gây khó khăn cho bạn khi nói hay viết bởi …
Define large. large synonyms, large pronunciation, large translation, English dictionary definition of large. ) adj. larg·er, larg·est 1. Of greater than average size, extent, quantity, or amount; big. 2. Of greater …