PLATFORM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
In comparison to reconstructed ground communication stations, an aerial platform provides a temporary communication relay stations for mobile ground units in much rapid response time.
Searching…
In comparison to reconstructed ground communication stations, an aerial platform provides a temporary communication relay stations for mobile ground units in much rapid response time.
Bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn (nghĩa bóng) ( the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết (chính trị) cương lĩnh, bản tuyên ngôn (của một đảng) Ngoại động từ Đặt trên nền, đặt trên bục
2022年5月23日 · Platform nghĩa là gì trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ hiện đại? Khám phá các Platform Models phổ biến nhất năm 2025 như: Cloud Computing Platform, Nền tảng AI…
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ "Platform là gì", cách dùng trong từng ngữ cảnh cụ thể cùng với ví dụ câu thực tế, dễ hiểu và đầy đủ nhất để ứng dụng hiệu quả trong học tập và công việc.
2024年11月14日 · Platform là gì? Hiện nay có rất nhiều khái niệm đề cập và giải thích cho thuật ngữ này, tuy nhiên chúng khá mơ hồ và chưa rõ ràng, bởi rằng định nghĩa đúng hay sai còn phải dựa vào …
Hệ sinh thái Platform là gì? Hệ sinh thái dựa trên Platform (Platform Ecosystem) là một mô hình kinh doanh gồm các tổ chức, nhà phát triển và người dùng cuối cùng tạo nên một mạng lưới tương tác cụ …
2025年1月3日 · Platform (nền tảng) là môi trường kết nối giữa người cung cấp dịch vụ và người sử dụng, tạo ra giá trị chung. Bài viết sẽ giải thích khái niệm, vai trò của platform và giới thiệu các mô …
Mua xe điện VinFast - Tham gia Green SM Platform: Hỗ trợ tài chính linh hoạt, thu nhập cao, sạc miễn phí đến 2027
2025年7月5日 · Hãy cùng AZWEB phân tích sâu ba platform quen thuộc để thấy rõ cách chúng vận hành và tạo ra giá trị: Facebook (platform mạng xã hội), Shopee (platform thương mại điện tử) và …
2024年5月20日 · Hệ sinh thái Platform (hay còn gọi là Platform Ecosystem) là mô hình kinh doanh bao gồm các tổ chức, nhà phát triển, người dùng cuối để tạo nên một mạng lưới tương tác.